sai lệch

sai lệch

Cần phải điều chỉnh để giảm thiểu sai lệch trong kết quả đo lường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không đúng với thực tế, không phù hợp với chuẩn mực hoặc yêu cầu đã định: Chỉ sự chênh lệch, không trùng khớp so với một tiêu chuẩn, sự thật hoặc mục tiêu ban đầu.
    • Lệch lạc, không đúng hướng: Chỉ sự đi chệch khỏi quỹ đạo, phương hướng hoặc nguyên tắc đúng đắn.
  2. Danh từ:

    • Sự không đúng, sự chênh lệch: Chỉ trạng thái hoặc hiện tượng sự khác biệt, không khớp với cái được coi đúng hoặc chuẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Số liệu báo cáo bị sai lệch so với số liệu thực tế.
    • Nhận thức sai lệch về vấn đề đó có thể dẫn đến hành động tiêu cực.
  • Danh từ:

    • Cần phải điều chỉnh để giảm thiểu sai lệch trong kết quả đo lường.
    • một sai lệch nhỏ giữa hai bản in của tài liệu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sai lệch hệ thống": chỉ sai số hoặc độ lệch tính chất lặp lại, quy luật, thường do nguyên nhân từ phương pháp hoặc công cụ.

    • Phép đo này sai lệch hệ thống do dụng cụ đo chưa được hiệu chuẩn.
  • "sai lệch ngẫu nhiên": chỉ sai số hoặc độ lệch xuất hiện không theo quy luật, khó dự đoán.

    • Kết quả thí nghiệm chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố gây sai lệch ngẫu nhiên.
  • "sai lệch tư tưởng": chỉ sự lệch lạc trong suy nghĩ, quan điểm so với đường lối, chủ trương đúng đắn.

    • Cần uốn nắn kịp thời những sai lệch tư tưởng trong nhận thức.
Biến thể từ gần giống
  • Sai (tính từ/động từ): không đúng, nhầm lẫn. ( dụ: , ).
  • Lệch (tính từ/động từ): không thẳng, không cân, nghiêng về một bên. ( dụ: , ).
  • Sai sót (danh từ): chỉ điểm không đúng, thiếu chính xác, thường dùng cho công việc, văn bản. ( dụ: ).
  • Chênh lệch (danh từ/tính từ): chỉ sự khác nhau, không bằng nhau về mức độ, số lượng. ( dụ: , ).
Từ đồng nghĩa
  • Không chính xác: thiếu độ đúng đắn, trung thực với sự thật.
  • Lệch lạc: đi chệch khỏi hướng, nguyên tắc hoặc chuẩn mực thông thường.
  • Lầm lạc: sai lầm đi vào hướng không tốt (thường dùng cho tư tưởng, đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Chính xác: đúng hoàn toàn, không sai sót.
  • Đúng đắn: phù hợp với chân lý, lẽ phải, chuẩn mực.
  • Trùng khớp: giống hệt nhau, khớp với nhau hoàn toàn.
Các cụm từ liên quan
  • Điều chỉnh sai lệch: hành động sửa chữa, làm cho đúng lại.
    • Kỹ thuật viên đang điều chỉnh sai lệch của máy móc.
  • Khắc phục sai lệch: khắc phục, vượt qua sự không đúng đó.
    • Mục tiêu khắc phục sai lệch trong quy trình sản xuất.
  • Phạm vi sai lệch: khoảng cho phép của sự chênh lệch.
    • Sản phẩm vẫn đạt chuẩn nếu nằm trong phạm vi sai lệch cho phép.